Astronomy Encyclopedia: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục. Thông tin thành viên nhận kí tự dịch Trang 3

Trạng thái
Chủ đề đã được đóng (không tiếp nhận thảo luận)

nior

Thành Viên CLB Thiên Văn Nghiệp Dư TPHCM - HAAC
#1
Mục đích anh lập ra topic này là để tất cả các thành viên có thể tham khảo , bổ sung và chia sẻ với nhau về vốn từ tiếng Anh chuyên ngành thiên văn. Tiếng Anh của anh rất tệ nên cũng muốn cùng học tập với mọi người. Mong là các thành viên khắp nơi tích cực đóng góp và chia sẻ để mỗi người sau vài năm nữa đều có thể tự tin giao tiếp, trao đổi thông tin với bạn bè quốc tế về thiên văn :sm (32)::sm (32)::sm (32): !

DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH THIÊN VĂN ( Cập Nhật Liên Tục )

bảo toàn năng lượng: conservation of energy
bán trục lớn : semi-major axis
bán trục nhỏ : semi-minor axis
bán kính không thể quay lui : radius of non return
bức xạ hóa thạch : cosmic background radiation
bức xạ nền : microwave background
bước sóng: wave-length
các hành tinh vòng ngoài : superior planets
các hành tinh vòng trong : inferior planets
cầu nối Einstein - Rosen : Einstein - Rosen bridge
cơ học lượng tử : quantum mechanics
cụm thiên hà : group of galaxies
cụm thiên hà địa phương : local group
chân không lượng tử : quantum vacuum
chân trời sự cố : event horizone
chân trời vũ trụ : cosmological horizon
chiều không gian: spatial dimension
chuyển dịch đỏ: red shift
chuyển động lùi : retrograde motion
chu kỳ quỹ đạo : Orbital period
chu kỳ giao hội : Synodic period
cơ học lượng tử: quantum mechanics
dây vũ trụ : cosmic string
" dòng chảy Hubble " : Hubble flow
đám mây Magellan : Magellan clouds
đám sao cầu : globular cluster
đám sao thiên hà : galactic cluster
đám thiên hà : cluster of galaxies
đĩa thiên hà : galactic disk
điểm hội tụ : convergent point
điểm viễn nhật : aphelion
điểm cận nhật : perihelion
định lý kỳ dị: singularity theorem
độ sáng biểu kiến : magnitude
độ sáng so với mặt trời : luminosity
độ lệch tâm : Eccentricity
độ nghiêng quỹ đạo : Inclination
giây ánh sáng: light second
giới hạn Chandrasekhar : Chandrasekhar limit
hạt ảo: virtual particle
hạt giữa các vì sao : interstellar grain
hạt sơ cấp : elementary particle
hằng số vũ trụ: cosmological constant
hệ sao đôi : binary star
hiệu ứng Casimir: Casimir effect
hiệu ứng Doppler : Doppler effect
hiệu ứng lượng tử: quantum effect
khoảng không vũ trụ : void
khối lượng: mass
không thời gian : space-time
không độ tuyệt đối : absolute zero
lạm phát : inflation
lỗ đen nguyên thủy: primordial hole
lỗ sâu đục: worm-hole
lực điện hạt nhân : electronuclear force
lực điện từ : electromagnetic force
lực điện yếu : electroweak force
lực hạt nhân mạnh : strong nuclear force
lực hạt nhân yếu : weak nuclear force
lực hấp dẫn : gravitational force
lượng tử ánh sáng: light quantum
lưỡng tính sóng-hạt: Wave/particle duality
lý thuyết dây : string theory
lý thuyết "Ánh sáng mệt mỏi" : theory of tired light
lý thuyết vũ trụ song song : paralell of multiple universes
lý thuyết thống nhất lớn : grand unified theory ( GUT )
lý thuyết vũ trụ dừng : steady-state theory
máy quang phổ : spectro-scope
máy gia tốc hạt: particle accelerator
mật độ tới hạn : critical density
môi trường giữa các vì sao : interstellar medium
năm ánh sáng : light year
năng lượng thống nhất điện từ yếu: electroweak unification energy
nghịch lý Olbers : Olbers paradox
nhóm sao mở : open cluster
nhóm sao cầu : globular cluster
nón ánh sáng : light cone
nguyên lý bất định: uncertainty principle
nguyên lý bổ sung : principle of complementarity
nguyên lý loại trừ: exclusion principle
nguyên lý lượng tử của Planck: Planck's quantum principle
nguyên lý Mach : Mach's principle
nguyên lý vị nhân: anthropic principle
nguyên lý vũ trụ học hoàn hảo : perfect cosmological principle
nguyên tố nguyên thủy : primordial element
nguyên tố nặng : heavy element
ngoại luân : epi-cycle
phản hạt : anti-particle
quầng thiên hà : galactic halo
sao chổi : comet
sao đôi : double star
sao biến quang : variable star
sao khổng lồ đỏ : red giant
sao nơ-tron: neutron star
sao lùn đen : black dwarf
sao lùn nâu : brown dwarf
sao lùn trắng : white dwarf
sao siêu mới : supernova
siêu đám thiên hà địa phương : local supercluster
thời gian ảo : imaginary time
tia gamma : gamma ray
tinh vân hành tinh : planetary nebulae
tỷ năm ánh sáng: billion light-years
thiên đỉnh : zenith
thiên hà đôi : binary
thông điệp gửi các vì sao : a message to the stars
thu phân : autumnal equinox
thuyết thống nhất lớn : grand unified theory
thuyết tương đối hẹp : special relativity
thuyết tương đối rộng : general relativity
thuyết lượng tử: quantum theory
trạng thái dừng : stationnary state
tổng hợp hạt nhân : nuclear fusion
vật chất tối : dark matter
vật thể nhân tạo đầu tiên: the first man-made object
vũ trụ học : cosmology
vụ co lớn : big - crunch
xuân phân : vernal equinox

( đang cập nhật.......)




P/s: Vui lòng tra thêm tại các địa chỉ

http://tratu.vn/dict/en_vn/Thể_loại:Vật_lý

http://vi.wikipedia.org/wiki/Thuật_ngữ_thiên_văn_học

http://vi.wikipedia.org/wiki/Thể_loại:Thuật_ngữ_thiên_văn_học

Các thành viên cố gắng đóng góp các thuật ngữ cho anh cập nhật nhe! Nếu có thể, mỗi người dịch 1 đoạn tin tức thiên văn ngắn từ Anh qua Việt ( để luôn cụm từ được chuyển ngữ cho mọi người cùng tham khảo ). Cảm ơn!
 
#2
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Mục đích anh lập ra topic này là để tất cả các thành viên có thể tham khảo , bổ sung và chia sẻ với nhau về vốn từ tiếng Anh chuyên ngành thiên văn. Tiếng Anh của anh rất tệ nên cũng muốn cùng học tập với mọi người. Mong là các thành viên khắp nơi tích cực đóng góp và chia sẻ để mỗi người sau vài năm nữa đều có thể tự tin giao tiếp, trao đổi thông tin với bạn bè quốc tế về thiên văn :sm (32)::sm (32)::sm (32): !

DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ CHUYÊN NGÀNH THIÊN VĂN

bảo toàn năng lượng: conservation of energy
bức xạ nền : microwave background
bước sóng: wave length
cầu nối Einstein - Rosen : Einstein - Rosen bridge
chân trời sự cố : event horizone
chiều không gian: spatial dimension
chuyển dịch đỏ: red shift
cơ học lượng tử: quantum mechanics


Cám ơn anh nior, về thuật ngữ chuyên nghành thiên văn thì rất nhiều, em vừa thấy 1 link khá nhiều và phân chia theo mẫu kí tự giúp các bạn đọc theo trình tự dễ nhớ. Nó sẽ giúp chúng ta khá nhiều khi đọc tài liệu và sách về thiên văn
http://vi.wikipedia.org/wiki/Thuật_ngữ_thiên_văn_học



Còn đây là 1 link cho phép các bạn đọc và hiểu thêm về thuật ngữ thiên văn bằng tiếng việt, giúp các bạn hiểu rõ hơn và so sánh với thuật ngữ tiếng anh
http://vi.wikipedia.org/wiki/Thể_loại:Thuật_ngữ_thiên_văn_học

Duy ví dụ như có 1 thuật ngữ: Giới hạn Chandrasekhar
Giải thích cho thuật ngữ này như sau- dĩ nhiên qua link trên

Giới hạn Chandrasekhar là khối lượng tối đa của một sao lùn trắng. Nó khoảng chừng 3 × 1030 kg hoặc 1,44 lần khối lượng Mặt Trời. Con số này có thể thay đổi từ 1,2 đến 1,46 lần khối lượng Mặt Trời và phụ thuộc thành phần hóa học của ngôi sao. Giới hạn này đã được nhà vật lý Mỹ gốc Ấn Độ Subrahmanyan Chandrasekhar tính ra đầu tiên và do đó được đặt tên theo ông.


Trong đó, μe là khối lượng trung bình của phân tử tính theo electron, mH là khối lượng của khối lượng của nguyên tử hydrogen, và ω30≈2.018236 là hằng số phụ thuộc vào kết quả phương trình Lane-Emden. Tính toán cụ thể ra, giá trị này vào khoảng (2/μe)2 · 2.85 · 1030 kg, hoặc 1.43 (2/μe)2 M☉, với M☉=1.989·1030 kg là khối lượng Mặt Trời.
là khối lượng Planck, MPl≈2.176·10−8 kg, khi đó giới hạn Chandrasekhar là MPl3/mH2.

Ánh sáng của ngôi sao toả ra tạo nên áp suất ánh sáng đẩy khí quyển của nó ra ngoài. Khi một ngôi sao sử dụng hết tất cả chất đốt của nó và không phát sáng nữa, áp suất ánh sáng bị mất và khí quyển bị suy sập về lõi của sao dưới sức hút của trọng lực. Nếu ngôi sao có khối lượng dưới giới hạn Chandrasekhar, sự suy sập bị ngăn lại bởi áp suất thoái hóa của điện tử, và ngôi sao trở thành một sao lùn trắng ổn định. Nếu ngôi sao có khối lượng cao hơn, lúc đó trọng trường của nó đủ lớn để thắng áp suất thoái hóa của điện tử, và sao tiếp tục quá trình suy sập vượt qua giai đoạn sao lùn trắng, trở thành một sao neutron, sao quark hoặc lỗ đen.

Các quá trình suy sập của sao đều gây nên sự tăng nhanh về mật độ và áp suất tại tâm, tạo nên sóng sốc đẩy ngược một phần đáng kể vật chất của sao trở lại không gian xung quanh, làm bùng lên các vụ nổ như siêu tân tinh.


Nhà khoa học Chandrasekhar

Sẽ rất tiện cho các bạn tra cứu, và từ những thuật ngữ này chúng ta tập luyện dần, sẽ có thể dịch tài liệu thiên văn, dĩ nhiên từ dễ tới khó.
 

nior

Thành Viên CLB Thiên Văn Nghiệp Dư TPHCM - HAAC
#3
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

THÔNG ĐIỆP GỞI ĐẾN CÁC VÌ SAO ( A mesage to the stars )

Trái Đất của chúng ta ( Our planet Earth ) là một trong chín hành tinh xoay quanh Mặt trời ( is one of nine planets revolving around the sun ), một ngôi sao bình thường và khá nhỏ ( a fairly small and ordinary star ), nằm ở vùng ngoài của 1 thiên hà có tên là Dải Ngân Hà ( which lies in the outer areas of the Milky Way galaxy ). Có khoảng 250 tỷ ngôi sao trong thiên hà của chúng ta ( there are about 250 billion stars in our galaxy ) và hàng tỷ thiên hà trong vũ trụ ( and billions of galaxies in the universe ).

Người ta vẫn thường tự hỏi ( people have always wondered ) liệu có khả năng có những dạng sống thông minh ( about the possibility of intelligent life forms ) trên những hành tinh khác ( on other planets ) hay không?
 
#4
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Em cũng góp vài từ (đặt gạch trước, tối đăng thêm)
- asterism: nhóm sao điển hình, một nhóm sao người ta liên kết không chính thức để tạp một mẫu hình sao đơn giản, vd: tam giác mùa đông, tam giác mùa hè, ấm trà của cung thủ...Các sao trong một nhóm sao điển hình có thể đến từ một hay nhiều chòm sao khác nhau.

- autumnal equinox: thu phân, là một trong hai điểm cắt nhau của hoàng đạo và xích đạo trời (điểm kia là xuân phân)

- binary star: hệ sao đôi, hai ngôi sao có quỹ đạo đồng tâm, các sao này trông giống 1 sao đơn với mắt thường

- double star: sao đôi, hai sao xuất hiện gần nhau trên bầu trời. Sự gắn nhau biểu kiến của chúng có thể là do ngẫu nhiên

- open cluster: nhóm sao mở, sự kết hợp của vài tá cho tới vài ngàn sao, tất cả các sao này cũng ra đời và cũng đi xuyên không gian.Vd: Nhóm Pleiades và Beehive

- globular cluster: nhóm sao cầu, một nhóm khổng lồ của hàng chục ngàn ngôi sao vd: M13 và M22

- magnitude: độ sáng của một ngôi sao, hay còn gọi là độ sáng biểu kiến, biểu thị độ sáng của 1 ngôi sao hay một thiên thể khác khi nhìn từ trái đất theo hệ thống Hipparchus. Những trị số lớn chỉ độ sáng của các thiên thể mờ, những thiên thể sáng chói nhất có độ sáng âm.

-luminosity: độ sáng so với mặt trời, biểu thị độ sáng thật sự của ngôi sao khi so sánh với mặt trời. Độ sáng của mặt trời là 1, Sirius là 23, Rigel là 50.000

- variable star: sao thay đổi độ sáng (sao biến quang), sao thay đổi độ sáng qua thời gian vì nhiều lý do, có thể bị các thiên thể khác che khuất hoặc thiếu ổn định bên trong làm chúng phình lên và co lại

- zenith: thiên đỉnh, điểm trong bầu trời ngay trên đầu người quan sát
 
#5
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Autumnal equinox: thu phân, và Vernal equinox: xuân phân. Vì sao ta lại gọi như vậy? Có 1 cuộc tranh luận khá hay về vấn đề này, tối Tuấn sẽ post lên.
Các thuật ngữ thiên văn hầu hết đều là gốc latin sau đó chuyển sang Hán Việt, nhiều thuật ngữ khi chuyển sang Hán Việt không còn mang ý nghĩa gốc của từ latin mà sử dụng từ chỉ tương tương trong Hán Việt. Chúng ta nên tìm hiểu cả về mặt ngôn ngữ thì mới có thể thấm và nhớ lâu.
 

skypopu

Moderator
#6
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Planetary nebulae : tinh vân hành tinh

Tinh vân hanh tinh là một đám bụi khí sặc sỡ bao quanh một ngôi sao sắp tàn, một ngôi sao như Mặt trời.

Ví dụ: Tinh vân Helix NGC 7293
 
#7
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Planetary nebulae : tinh vân hành tinh

Tinh vân hanh tinh là một đám bụi khí sặc sỡ bao quanh một ngôi sao sắp tàn, một ngôi sao như Mặt trời.

Ví dụ: Tinh vân Helix NGC 7293
Duy nghĩ là chúng ta cứ post tất cả tại đây, sau đó copy chỉnh sửa lại in thành file và hiệu chỉnh lại nội dung cho sát nghĩa, là một tài liệu cho mọi người cùng đọc
 
#8
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Thiết nghĩ chúng ta nên chia thành từng chủ đề cho mỗi tuần ví dụ: thiên hà, tinh vân, hệ mặt trời... và trong tuần đó chỉ thảo luận các thuật ngữ liên quan trong chủ đề, chứ cứ tràng giang như hiện nay thì ai mà xem nổi.
 

skypopu

Moderator
#9
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Vậy mình chia topic này thành các topic như :thiên hà, tinh vân, hệ mặt trời... có được ko ?
 
#10
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Vậy mình chia topic này thành các topic như :thiên hà, tinh vân, hệ mặt trời... có được ko ?
Em cũng thấy nên chia nhỏ thành nhiều topic với từng chủ đề sẽ hợp lý hơn, chứ nguyên tuần mà ăn có mỗi 1 món thì... ngán lắm!
 

nior

Thành Viên CLB Thiên Văn Nghiệp Dư TPHCM - HAAC
#11
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Em cũng thấy nên chia nhỏ thành nhiều topic với từng chủ đề sẽ hợp lý hơn, chứ nguyên tuần mà ăn có mỗi 1 món thì... ngán lắm!
vì đây là 1 topic dành cho trao dồi vốn từ tiếng Anh chuyên về lĩnh vực thiên văn nên anh nghĩ không cần chia nhỏ. Các thành viên thích nói về chủ đề nào thì post bài viết về chủ đề đó với những chú giải rõ ràng bằng tiếng Việt những thuật ngữ chuyên ngành thiên văn để các thành viên khác cùng tham khảo và trao đổi ! :sm (34):
 
#12
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Okie mọi người, vậy là chúng ta sẽ cùng chia nhau tìm theo 1 chủ đề những cụm từ tiếng anh chuyên về thiên văn, theo ngày hay theo tuần mọi người cùng cho ý kiến, khi thống nhất sẽ tham gia làm ngay vì D nghĩ tìm ra rất nhiều, mọi người cùng chia nhau làm sẽ nhanh và đầy đủ hơn
 

anhcos

Quản Lý Cao Cấp
#13
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Theo chủ đề hay không theo thì anh thấy vẫn hấp dẫn. Quan trọng nhất là phải có ngừơi tổng hợp và phân loại theo chủ đề.

Bộ Astronomy Encyclopedia về thiên văn học có tất cả các thứ liên quan đến thiên văn học, từ các định nghĩa đến các nhà thiên văn học... Nếu cần thì mình dịch ngay trong đó, nhưng sẽ lược bớt đi nhiều từ, lấy trong đó vừa chính xác và sẽ không lọt sổ nhiều từ.
 
#14
Hệ Mặt Trời

Các thông số quỹ đạo:
Aphelion: Khoảng cách từ Mặt trời đến điểm viễn nhật (điểm xa MT nhất của quỹ đạo)
Perihelion: Khoảng cách từ Mặt trời đến điểm cận nhật (điểm gần MT nhất của quỹ đạo)
Semi-major axis: Bán trục lớn.
Semi-minor axis: Bán trục nhỏ
Eccentricity: Độ lệch tâm
Do quỹ đạo của các hành tinh quanh Mặt Trời là hình elip. Xem thêm ở về 3 thông số trên ở: http://vi.wikipedia.org/wiki/Elíp
Orbital period : chu kỳ quỹ đạo - thời gian mà một hành tinh hay vệ tinh quay trở lại đúng vị trí cố định trong không gian (năm thiên thể)
Synodic period: Chu kỳ giao hội - khoảng thời gian mà một thiên thể cần để xuất hiện lại tại cùng một vị trí trên bầu trời so với vị trí của Mặt Trời khi quan sát từ Trái Đất.
Inclination: Độ nghiêng quỹ đạo (góc giữa mặt phẳng quỹ đạo thiên thể so với mặt phẳng làm chuẩn - mặt phẳng chuẩn có thể là mặt phẳng quỹ đạo Trái Đât hay xích đạo MT...)
 

anakin323

Thành Viên CLB Thiên Văn Nghiệp Dư TPHCM - HAAC
#15
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Chúng ta sẽ cùng thảo luận nghĩa của từ tại topic này.
Em xin nghĩa của từ Hubble flow
 
#16
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Chúng ta sẽ cùng thảo luận nghĩa của từ tại topic này.
Em xin nghĩa của từ Hubble flow
Hubble flow: The mutual recession of celestial objects from each other by virtue of the cosmological expansion of the universe.
Dịch ra nghĩa là sự lùi xa dần tương hỗ của những vật thể trên bầu trời so với những đối tượng khác do tác dụng của sự giãn nở có hệ thống của vụ trụ

Đơn giản hơn còn có 1 định nghĩa nữa:
Hubble flow

The general outward movement of galaxies and clusters of galaxies resulting from the expansion of the universe. It occurs radially away from the observer and obeys the Hubble law. Galaxies can overcome this expansion on scales smaller than that of clusters of galaxies. The clusters, however, are being forever driven apart by the Hubble flow.

Tức là Hubble flow là sự di chuyển ra xa của hầu như tất cả các thiên hà và các đám mây- tinh vân (đám thiên hà) tạo nên từ việc giãn nở của vũ trụ. Nó xảy ra hầu như từ mọi hướng so với vị trí người quan sát và tuân theo định luật Hubble. Các thiên hà có thể vượt qua được sự giãn nở này nếu ở quy mô nhò hơn so với mức độ của những đám mây bụi của các thiên hà (cụm thiên hà) đó. Còn những đám bụi tinh vân, thì luôn bị hướng ra xa bởi " Dòng chảy Hubble".

@all: có lẽ chúng ta nên tập trung những term theo chủ đề cho dễ soạn và tra cứu, còn những câu hỏi riêng sẽ post vào mục hỏi đáp riêng cùng trong mục này, và sẽ tổng hợp lại cho dễ tra cứu.Mong các bạn cho ý kiến cùng với BCN
 

anhcos

Quản Lý Cao Cấp
#18
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Méc xin góp cái quyển từ điển của CamBridge
http://www.mediafire.com/?iuxznit0z1z
Đó là bộ Astronomy Encyclopedia đó.
Quyển này thì hầu như không thiếu bất kỳ khái niệm, định nghĩa nào.

Tuy nhiên nó chỉ sắp xếp theo ABC chứ không theo thể loại.

Bộ này có thể là một dự án tốt cho CLB, mình có thể chia ra cho mỗi người tham gia một mục từ A hay B hay C gì đó.

Phải thêm vào mục từ HAAC trong vần H, vì quyển này chưa có, đúng là thiếu sót. :))
 
#19
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Hjx! Em thấy dung lượng 2 cuốn khác nhau nên down về @@ Xem lại thì nó là 1 @@
Hôm trước chị Phúc hình như có mua 1 cuốn từ điển Astronomy của Oxford nữa thì phải.
 
#20
Ðề: Các Từ Ngữ, Thuật Ngữ Thuộc Lĩnh Vực Thiên Văn - Cập Nhật Liên Tục

Đó là bộ Astronomy Encyclopedia đó.
Quyển này thì hầu như không thiếu bất kỳ khái niệm, định nghĩa nào.

Tuy nhiên nó chỉ sắp xếp theo ABC chứ không theo thể loại.

Bộ này có thể là một dự án tốt cho CLB, mình có thể chia ra cho mỗi người tham gia một mục từ A hay B hay C gì đó.

Phải thêm vào mục từ HAAC trong vần H, vì quyển này chưa có, đúng là thiếu sót. :))
@ anh anh anhcos: em đã nhờ Thiên làm mục từ A
Qua topic này, hy vọng các bạn vào, chọn mục mục từ như A, H, D,... và dịch phụ CLB theo từng nhóm từ để làm một cuốn từ điển cho CLB. Mỗi bạn 1 mục từ thì có thể lâu nhưng chúng ta làm từ từ và cập nhật lại, sẽ chỉnh sửa lại khi gần hoàn thành.

Tình hình là Duy có 1 cuốn từ điển thiên văn bằng tiếng việt photo lại, D sẽ xem lại có trùng hay chất lượng ntn để bổ sung dịch thêm tránh tốn thêm thời gian
 
Trạng thái
Chủ đề đã được đóng (không tiếp nhận thảo luận)

Top